TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

filo metallico

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il filo metallico · số nhiều: i fili metallici

filo metallico nghĩa là dây, dây thép.

Nghĩa của filo metallico

Danh từ · giống đực

  1. Dây, dây thép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wire

Câu hỏi thường gặp

filo metallico nghĩa là gì?

filo metallico (danh từ) nghĩa là dây, dây thép.

filo metallico là giống đực hay giống cái?

filo metallico là danh từ giống đực: il filo metallico, số nhiều i fili metallici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.