TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

filo spinato

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il filo spinato · số nhiều: i fili spinati

filo spinato nghĩa là dây kẽm gai.

Nghĩa của filo spinato

Danh từ · giống đực

  1. Dây kẽm gai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barbed wire

Câu hỏi thường gặp

filo spinato nghĩa là gì?

filo spinato (danh từ) nghĩa là dây kẽm gai.

filo spinato là giống đực hay giống cái?

filo spinato là danh từ giống đực: il filo spinato, số nhiều i fili spinati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.