TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pellicola

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pelˈli.ko.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pellicola · số nhiều: le pellicole

pellicola nghĩa là màng mỏng, màng.

Nghĩa của pellicola

Danh từ · giống cái

  1. Màng mỏng, màng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pellicola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ film (all senses); plastic wrap; layer

Câu hỏi thường gặp

pellicola nghĩa là gì?

pellicola (danh từ) nghĩa là màng mỏng, màng.

pellicola là giống đực hay giống cái?

pellicola là danh từ giống cái: la pellicola, số nhiều le pellicole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.