pellicola
/pelˈli.ko.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pellicola · số nhiều: le pellicole
pellicola nghĩa là màng mỏng, màng.
Nghĩa của pellicola
Danh từ · giống cái
- Màng mỏng, màng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pellicola
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ film (all senses); plastic wrap; layer
Câu hỏi thường gặp
pellicola nghĩa là gì?
pellicola (danh từ) nghĩa là màng mỏng, màng.
pellicola là giống đực hay giống cái?
pellicola là danh từ giống cái: la pellicola, số nhiều le pellicole.