pelliccia
/pelˈlit.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pelliccia · số nhiều: le pellicce
pelliccia nghĩa là lông.
Nghĩa của pelliccia
Danh từ · giống cái
- Lông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fur (of an animal); fur coat; fur
Câu hỏi thường gặp
pelliccia nghĩa là gì?
pelliccia (danh từ) nghĩa là lông.
pelliccia là giống đực hay giống cái?
pelliccia là danh từ giống cái: la pelliccia, số nhiều le pellicce.