TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pelliccia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pelˈlit.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pelliccia · số nhiều: le pellicce

pelliccia nghĩa là lông.

Nghĩa của pelliccia

Danh từ · giống cái

  1. Lông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fur (of an animal); fur coat; fur

Câu hỏi thường gặp

pelliccia nghĩa là gì?

pelliccia (danh từ) nghĩa là lông.

pelliccia là giống đực hay giống cái?

pelliccia là danh từ giống cái: la pelliccia, số nhiều le pellicce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.