politico
đi với mạo từ: il politico · số nhiều: i politici
politico nghĩa là chính khách, nhà chính trị, chính trị.
Nghĩa của politico
Danh từ · giống đực
- Chính khách, nhà chính trị, chính trị gia.
Tính từ
- Chính trị.
Dạng từ của politico
| Giống cái | politica |
| Giống cái số nhiều | politiche |
Câu ví dụ với politico
- Io sto richiedendo asilo politico. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148080
- Sto richiedendo asilo politico. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148079
- L'onestà non è sempre la politica migliore. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1864663
- Mary si interessa di politica. Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373947
- Non mi interesso di politica. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548562
- L'onestà è la miglior politica. Thật thà là thượng sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3963061
- Mary è interessata alla politica. Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5457420
- Odio parlare di politica. Tôi ghét nói về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8378783
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ political
- Danh từ politician
- Tiền tố politico-
Câu hỏi thường gặp
politico nghĩa là gì?
politico (danh từ, tính từ) nghĩa là chính khách, nhà chính trị, chính trị.
politico là giống đực hay giống cái?
politico là danh từ giống đực: il politico, số nhiều i politici.