politica
đi với mạo từ: la politica · số nhiều: le politiche
politica nghĩa là chính trị, chính sách.
Nghĩa của politica
Danh từ · giống cái
- Chính trị.
- Chính sách.
- Chính khách, nhà chính trị, chính trị gia.
Họ từ của politica
Câu ví dụ với politica
- L'onestà non è sempre la politica migliore. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1864663
- Mary si interessa di politica. Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373947
- Non mi interesso di politica. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548562
- L'onestà è la miglior politica. Thật thà là thượng sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3963061
- Mary è interessata alla politica. Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5457420
- Odio parlare di politica. Tôi ghét nói về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8378783
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ politics; policy; cleverness, shrewdness; female equivalent of politico
Câu hỏi thường gặp
politica nghĩa là gì?
politica (danh từ) nghĩa là chính trị, chính sách.
politica là giống đực hay giống cái?
politica là danh từ giống cái: la politica, số nhiều le politiche.