pula
danh từ giống cái
/ˈpu.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pula · số nhiều: le pule
pula nghĩa là trấu.
Nghĩa của pula
Danh từ · giống cái
- Tiếng lóng Trấu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pula
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chaff; the police, the fuzz, the cops
Câu hỏi thường gặp
pula nghĩa là gì?
pula (danh từ) nghĩa là trấu.
pula là giống đực hay giống cái?
pula là danh từ giống cái: la pula, số nhiều le pule.