TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pula

danh từ giống cái
/ˈpu.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pula · số nhiều: le pule

pula nghĩa là trấu.

Nghĩa của pula

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng lóng Trấu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pula

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chaff; the police, the fuzz, the cops

Câu hỏi thường gặp

pula nghĩa là gì?

pula (danh từ) nghĩa là trấu.

pula là giống đực hay giống cái?

pula là danh từ giống cái: la pula, số nhiều le pule.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.