commissariato
danh từ giống đực
/kom.mis.saˈrja.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il commissariato · số nhiều: i commissariati
commissariato nghĩa là đồn cảnh sát, đồn công an.
Nghĩa của commissariato
Danh từ · giống đực
- Đồn cảnh sát, đồn công an.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the office of a commissioner (of police); a police station headed by a commissioner
Câu hỏi thường gặp
commissariato nghĩa là gì?
commissariato (danh từ) nghĩa là đồn cảnh sát, đồn công an.
commissariato là giống đực hay giống cái?
commissariato là danh từ giống đực: il commissariato, số nhiều i commissariati.