TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

commissariato

danh từ giống đực
/kom.mis.saˈrja.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il commissariato · số nhiều: i commissariati

commissariato nghĩa là đồn cảnh sát, đồn công an.

Nghĩa của commissariato

Danh từ · giống đực

  1. Đồn cảnh sát, đồn công an.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the office of a commissioner (of police); a police station headed by a commissioner

Câu hỏi thường gặp

commissariato nghĩa là gì?

commissariato (danh từ) nghĩa là đồn cảnh sát, đồn công an.

commissariato là giống đực hay giống cái?

commissariato là danh từ giống đực: il commissariato, số nhiều i commissariati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.