TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

commissario

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kom.misˈsa.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il commissario · số nhiều: i commissari

commissario nghĩa là cảnh sát trưởng, thanh tra, ủy viên.

Nghĩa của commissario

Danh từ · giống đực

  1. Cảnh sát trưởng, thanh tra. (biên soạn)
  2. Ủy viên. (biên soạn)

Câu ví dụ với commissario

  • Non sono stato io, commissario! Sếp à, không phải tôi đâu! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #872042

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ commissioner; superintendent (of police); steward (sports)

Câu hỏi thường gặp

commissario nghĩa là gì?

commissario (danh từ) nghĩa là cảnh sát trưởng, thanh tra, ủy viên.

commissario là giống đực hay giống cái?

commissario là danh từ giống đực: il commissario, số nhiều i commissari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.