commissario
đi với mạo từ: il commissario · số nhiều: i commissari
commissario nghĩa là cảnh sát trưởng, thanh tra, ủy viên.
Nghĩa của commissario
Danh từ · giống đực
- Cảnh sát trưởng, thanh tra. (biên soạn)
- Ủy viên. (biên soạn)
Câu ví dụ với commissario
- Non sono stato io, commissario! Sếp à, không phải tôi đâu! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #872042
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ commissioner; superintendent (of police); steward (sports)
Câu hỏi thường gặp
commissario nghĩa là gì?
commissario (danh từ) nghĩa là cảnh sát trưởng, thanh tra, ủy viên.
commissario là giống đực hay giống cái?
commissario là danh từ giống đực: il commissario, số nhiều i commissari.