pollo
đi với mạo từ: il pollo · số nhiều: i polli
pollo nghĩa là gà.
Nghĩa của pollo
Danh từ · giống đực
- Tiếng lóng Gà.
Dạng từ của pollo
| Giống cái | polla |
Họ từ của pollo
Cụm từ, thành ngữ với pollo
- pollo fritto — Gà rán.
- pollo sultano — Trích, xít.
Câu ví dụ với pollo
- Il pollo non è cotto a sufficienza. Gà này nấu chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5867194
- Tu riesci a catturare il pollo? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2686233
- Lei riesce a catturare il pollo? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2686235
- Voi riuscite a catturare il pollo? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2686237
- Il pollo non è cotto abbastanza. Gà này nấu chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5867193
- Riesci a catturare il pollo? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2686232
- Riesce a catturare il pollo? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2686234
- Riuscite a catturare il pollo? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2686236
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chicken; chicken; sucker, chump, dupe or patsy; pushover or weakling
Câu hỏi thường gặp
pollo nghĩa là gì?
pollo (danh từ) nghĩa là gà.
pollo là giống đực hay giống cái?
pollo là danh từ giống đực: il pollo, số nhiều i polli.