TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pollastra

danh từ giống cái
/polˈlas.tra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pollastra · số nhiều: le pollastre

pollastra nghĩa là gà mái tơ.

Nghĩa của pollastra

Danh từ · giống cái

  1. Gà mái tơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pullet, a young hen; chick (attractive woman)

Câu hỏi thường gặp

pollastra nghĩa là gì?

pollastra (danh từ) nghĩa là gà mái tơ.

pollastra là giống đực hay giống cái?

pollastra là danh từ giống cái: la pollastra, số nhiều le pollastre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.