pollo fritto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pollo fritto · số nhiều: i polli fritti
pollo fritto nghĩa là gà rán.
Nghĩa của pollo fritto
Danh từ · giống đực
- Gà rán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fried chicken
Câu hỏi thường gặp
pollo fritto nghĩa là gì?
pollo fritto (danh từ) nghĩa là gà rán.
pollo fritto là giống đực hay giống cái?
pollo fritto là danh từ giống đực: il pollo fritto, số nhiều i polli fritti.