polmone
đi với mạo từ: il polmone · số nhiều: i polmoni
polmone nghĩa là phổi.
Nghĩa của polmone
Danh từ · giống đực
- Phổi.
Họ từ của polmone
Câu ví dụ với polmone
- Lui ha un tumore ai polmoni. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511426
- Ha un tumore ai polmoni. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511425
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lung
Câu hỏi thường gặp
polmone nghĩa là gì?
polmone (danh từ) nghĩa là phổi.
polmone là giống đực hay giống cái?
polmone là danh từ giống đực: il polmone, số nhiều i polmoni.