TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

polmone

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/polˈmo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il polmone · số nhiều: i polmoni

polmone nghĩa là phổi.

Nghĩa của polmone

Danh từ · giống đực

  1. Phổi.

Họ từ của polmone

Câu ví dụ với polmone

  • Lui ha un tumore ai polmoni. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511426
  • Ha un tumore ai polmoni. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511425

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lung

Câu hỏi thường gặp

polmone nghĩa là gì?

polmone (danh từ) nghĩa là phổi.

polmone là giống đực hay giống cái?

polmone là danh từ giống đực: il polmone, số nhiều i polmoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.