polmonite
danh từ giống cái
/pol.moˈni.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la polmonite · số nhiều: le polmoniti
polmonite nghĩa là viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.
Nghĩa của polmonite
Danh từ · giống cái
- Viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pneumonia
Câu hỏi thường gặp
polmonite nghĩa là gì?
polmonite (danh từ) nghĩa là viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.
polmonite là giống đực hay giống cái?
polmonite là danh từ giống cái: la polmonite, số nhiều le polmoniti.