TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

polmonite

danh từ giống cái
/pol.moˈni.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la polmonite · số nhiều: le polmoniti

polmonite nghĩa là viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.

Nghĩa của polmonite

Danh từ · giống cái

  1. Viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pneumonia

Câu hỏi thường gặp

polmonite nghĩa là gì?

polmonite (danh từ) nghĩa là viêm phổi, sưng phổi, phế viêm.

polmonite là giống đực hay giống cái?

polmonite là danh từ giống cái: la polmonite, số nhiều le polmoniti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.