TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

polo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il polo · số nhiều: i poli

polo nghĩa là cực, mã cầu, pô-lô.

Nghĩa của polo

Danh từ · giống đực

  1. Cực.
  2. Mã cầu, pô-lô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pole (geographic, electrical or magnetic); polo (sport)

Câu hỏi thường gặp

polo nghĩa là gì?

polo (danh từ) nghĩa là cực, mã cầu, pô-lô.

polo là giống đực hay giống cái?

polo là danh từ giống đực: il polo, số nhiều i poli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.