polo
/ˈpɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il polo · số nhiều: i poli
polo nghĩa là cực, mã cầu, pô-lô.
Nghĩa của polo
Danh từ · giống đực
- Cực.
- Mã cầu, pô-lô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pole (geographic, electrical or magnetic); polo (sport)
Câu hỏi thường gặp
polo nghĩa là gì?
polo (danh từ) nghĩa là cực, mã cầu, pô-lô.
polo là giống đực hay giống cái?
polo là danh từ giống đực: il polo, số nhiều i poli.