polpetta
/polˈpet.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la polpetta · số nhiều: le polpette
polpetta nghĩa là thịt viên, mọc.
Nghĩa của polpetta
Danh từ · giống cái
- Thịt viên, mọc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meatball; rissole
Câu hỏi thường gặp
polpetta nghĩa là gì?
polpetta (danh từ) nghĩa là thịt viên, mọc.
polpetta là giống đực hay giống cái?
polpetta là danh từ giống cái: la polpetta, số nhiều le polpette.