TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

polpetta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/polˈpet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la polpetta · số nhiều: le polpette

polpetta nghĩa là thịt viên, mọc.

Nghĩa của polpetta

Danh từ · giống cái

  1. Thịt viên, mọc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meatball; rissole

Câu hỏi thường gặp

polpetta nghĩa là gì?

polpetta (danh từ) nghĩa là thịt viên, mọc.

polpetta là giống đực hay giống cái?

polpetta là danh từ giống cái: la polpetta, số nhiều le polpette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.