pollo sultano
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pollo sultano · số nhiều: i polli sultani
pollo sultano nghĩa là trích, xít.
Nghĩa của pollo sultano
Danh từ · giống đực
- Trích, xít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ purple swamphen, purple gallinule or sultana bird
Câu hỏi thường gặp
pollo sultano nghĩa là gì?
pollo sultano (danh từ) nghĩa là trích, xít.
pollo sultano là giống đực hay giống cái?
pollo sultano là danh từ giống đực: il pollo sultano, số nhiều i polli sultani.