divano
đi với mạo từ: il divano · số nhiều: i divani
divano nghĩa là đi văng, xô-pha, ghế xô-pha.
Nghĩa của divano
Danh từ · giống đực
- Đi văng, xô-pha, ghế xô-pha, đi-văng, ghế sofa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divano
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với divano
- Io vorrei comprare un divano. Tôi muốn mua một chiếc ghế sô-pha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4474266
- Vorrei comprare un divano. Tôi muốn mua một chiếc ghế sô-pha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4474265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sofa, divan, settee, chesterfield, love seat
Câu hỏi thường gặp
divano nghĩa là gì?
divano (danh từ) nghĩa là đi văng, xô-pha, ghế xô-pha.
divano là giống đực hay giống cái?
divano là danh từ giống đực: il divano, số nhiều i divani.