TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sofà

danh từ giống đực
/soˈfa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sofà

sofà nghĩa là xô-pha, ghế xô-pha, đi văng.

Nghĩa của sofà

Danh từ · giống đực

  1. Xô-pha, ghế xô-pha, đi văng, đi-văng, ghế sofa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sofa, chesterfield

Câu hỏi thường gặp

sofà nghĩa là gì?

sofà (danh từ) nghĩa là xô-pha, ghế xô-pha, đi văng.

sofà là giống đực hay giống cái?

sofà là danh từ giống đực: il sofà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.