TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dito mignolo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dito mignolo · số nhiều: i diti mignoli

dito mignolo nghĩa là ngón út, ngón tay út.

Nghĩa của dito mignolo

Danh từ · giống đực

  1. Ngón út, ngón tay út.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dito mignolo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ little finger, pinkie; little toe

Câu hỏi thường gặp

dito mignolo nghĩa là gì?

dito mignolo (danh từ) nghĩa là ngón út, ngón tay út.

dito mignolo là giống đực hay giống cái?

dito mignolo là danh từ giống đực: il dito mignolo, số nhiều i diti mignoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.