TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mignolo

danh từ giống đực
/ˈmiɲ.ɲo.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mignolo · số nhiều: i mignoli

mignolo nghĩa là ngón út, ngón tay út.

Nghĩa của mignolo

Danh từ · giống đực

  1. Ngón út, ngón tay út.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mignolo

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với mignolo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ little finger, pinkie; little toe

Câu hỏi thường gặp

mignolo nghĩa là gì?

mignolo (danh từ) nghĩa là ngón út, ngón tay út.

mignolo là giống đực hay giống cái?

mignolo là danh từ giống đực: il mignolo, số nhiều i mignoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.