TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mignotta

danh từ giống cái
/miɲˈɲɔt.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mignotta · số nhiều: le mignotte

mignotta nghĩa là đĩ, gái điếm, điếm.

Nghĩa của mignotta

Danh từ · giống cái

  1. Phương ngữ, Tiếng lóng, Thô tục Đĩ, gái điếm.
  2. Phương ngữ, Tiếng lóng, Thô tục Điếm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mignotta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ whore, hooker, slut

Câu hỏi thường gặp

mignotta nghĩa là gì?

mignotta (danh từ) nghĩa là đĩ, gái điếm, điếm.

mignotta là giống đực hay giống cái?

mignotta là danh từ giống cái: la mignotta, số nhiều le mignotte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.