TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

puttana

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/putˈta.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la puttana · số nhiều: le puttane

puttana nghĩa là đĩ, gái điếm, điếm.

Nghĩa của puttana

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng lóng, Thô tục Đĩ, gái điếm.
  2. Tiếng lóng, Thô tục Điếm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puttana

Đồng nghĩa

Họ từ của puttana

Câu ví dụ với puttana

  • Puttana del cazzo. Đồ con phò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1752714
  • Fottuta puttana. Đồ con phò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2553428

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ whore, slut, hooker, harlot, tart (British); bitch; trollop, strumpet, whore, streetwalker

Câu hỏi thường gặp

puttana nghĩa là gì?

puttana (danh từ) nghĩa là đĩ, gái điếm, điếm.

puttana là giống đực hay giống cái?

puttana là danh từ giống cái: la puttana, số nhiều le puttane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.