puttana
đi với mạo từ: la puttana · số nhiều: le puttane
puttana nghĩa là đĩ, gái điếm, điếm.
Nghĩa của puttana
Danh từ · giống cái
- Tiếng lóng, Thô tục Đĩ, gái điếm.
- Tiếng lóng, Thô tục Điếm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puttana
Đồng nghĩa
Họ từ của puttana
Câu ví dụ với puttana
- Puttana del cazzo. Đồ con phò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1752714
- Fottuta puttana. Đồ con phò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2553428
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whore, slut, hooker, harlot, tart (British); bitch; trollop, strumpet, whore, streetwalker
Câu hỏi thường gặp
puttana nghĩa là gì?
puttana (danh từ) nghĩa là đĩ, gái điếm, điếm.
puttana là giống đực hay giống cái?
puttana là danh từ giống cái: la puttana, số nhiều le puttane.