TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

puzzare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/putˈt͡sa.re/ giọng máy của trình duyệt

puzzare nghĩa là bốc mùi thối, bay mùi thối.

Nghĩa của puzzare

Động từ

  1. Bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.

Chia động từ puzzare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: puzzatoDanh động từ: puzzando

Hiện tại presente

  • io puzzo
  • tu puzzi
  • lui/lei puzza
  • noi puzziamo
  • voi puzzate
  • loro puzzano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho puzzato
  • tu hai puzzato
  • lui/lei ha puzzato
  • noi abbiamo puzzato
  • voi avete puzzato
  • loro hanno puzzato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io puzzavo
  • tu puzzavi
  • lui/lei puzzava
  • noi puzzavamo
  • voi puzzavate
  • loro puzzavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io puzzai
  • tu puzzasti
  • lui/lei puzzò
  • noi puzzammo
  • voi puzzaste
  • loro puzzarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io puzzerò
  • tu puzzerai
  • lui/lei puzzerà
  • noi puzzeremo
  • voi puzzerete
  • loro puzzeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io puzzerei
  • tu puzzeresti
  • lui/lei puzzerebbe
  • noi puzzeremmo
  • voi puzzereste
  • loro puzzerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io puzzi
  • che tu puzzi
  • che lui/lei puzzi
  • che noi puzziamo
  • che voi puzziate
  • che loro puzzino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io puzzassi
  • che tu puzzassi
  • che lui/lei puzzasse
  • che noi puzzassimo
  • che voi puzzaste
  • che loro puzzassero

Mệnh lệnh imperativo

  • puzza! (tu)
  • puzzi! (lei)
  • puzziamo! (noi)
  • puzzate! (voi)
  • puzzino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của puzzare

Câu ví dụ với puzzare

  • Il suo alito puzza di alcol. Anh ta hơi thở toàn mùi rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4695279

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to smell (bad) or stink; to cause worry or unease; to be annoying or irritating; to give an impression, to seem [with di ‘of’]; to despise, to disdain

Câu hỏi thường gặp

puzzare nghĩa là gì?

puzzare (động từ) nghĩa là bốc mùi thối, bay mùi thối.

Chia động từ puzzare ở thì hiện tại thế nào?

io puzzo, tu puzzi, lui/lei puzza, noi puzziamo, voi puzzate, loro puzzano. Phân từ quá khứ: puzzato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.