puzzolente
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/put.t͡soˈlɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
puzzolente nghĩa là thối, thúi.
Nghĩa của puzzolente
Tính từ
- Thối, thúi, hôi, khắm.
Dạng từ của puzzolente
| Số nhiều | puzzolenti |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ smelly, stinking, rank
Câu hỏi thường gặp
puzzolente nghĩa là gì?
puzzolente (tính từ) nghĩa là thối, thúi.