TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

puzzolente

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/put.t͡soˈlɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

puzzolente nghĩa là thối, thúi.

Nghĩa của puzzolente

Tính từ

  1. Thối, thúi, hôi, khắm.

Dạng từ của puzzolente

Số nhiềupuzzolenti
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ smelly, stinking, rank

Câu hỏi thường gặp

puzzolente nghĩa là gì?

puzzolente (tính từ) nghĩa là thối, thúi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.