TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

troia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈtrɔ.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la troia · số nhiều: le troie

troia nghĩa là đĩ, điếm.

Nghĩa của troia

Danh từ · giống cái

  1. Thô tục Đĩ, điếm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sow (female pig); slut

Câu hỏi thường gặp

troia nghĩa là gì?

troia (danh từ) nghĩa là đĩ, điếm.

troia là giống đực hay giống cái?

troia là danh từ giống cái: la troia, số nhiều le troie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.