TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indice

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈin.di.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'indice · số nhiều: gli indici

indice nghĩa là chỉ số, chỉ mục, ngón tay trỏ.

Nghĩa của indice

Danh từ · giống đực

  1. Chỉ số, chỉ mục.
  2. Ngón tay trỏ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indice

Đồng nghĩa

Họ từ của indice

Cụm từ, thành ngữ với indice

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ index, index finger, forefinger; index, rate, rating; table of contents; index; indication, sign; indicator, pointer

Câu hỏi thường gặp

indice nghĩa là gì?

indice (danh từ) nghĩa là chỉ số, chỉ mục, ngón tay trỏ.

indice là giống đực hay giống cái?

indice là danh từ giống đực: l'indice, số nhiều gli indici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.