indice
/ˈin.di.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'indice · số nhiều: gli indici
indice nghĩa là chỉ số, chỉ mục, ngón tay trỏ.
Nghĩa của indice
Danh từ · giống đực
- Chỉ số, chỉ mục.
- Ngón tay trỏ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indice
Đồng nghĩa
Họ từ của indice
Cụm từ, thành ngữ với indice
- dito indice — Ngón tay trỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ index, index finger, forefinger; index, rate, rating; table of contents; index; indication, sign; indicator, pointer
Câu hỏi thường gặp
indice nghĩa là gì?
indice (danh từ) nghĩa là chỉ số, chỉ mục, ngón tay trỏ.
indice là giống đực hay giống cái?
indice là danh từ giống đực: l'indice, số nhiều gli indici.