TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anulare

danh từ giống đực
/a.nuˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anulare · số nhiều: gli anulari

anulare nghĩa là ngón áp út, ngón đeo nhẫn.

Nghĩa của anulare

Danh từ · giống đực

  1. Ngón áp út, ngón đeo nhẫn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ring; annular, ring-shaped
  • Danh từ ring finger

Câu hỏi thường gặp

anulare nghĩa là gì?

anulare (danh từ) nghĩa là ngón áp út, ngón đeo nhẫn.

anulare là giống đực hay giống cái?

anulare là danh từ giống đực: l'anulare, số nhiều gli anulari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.