anulare
danh từ giống đực
/a.nuˈla.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'anulare · số nhiều: gli anulari
anulare nghĩa là ngón áp út, ngón đeo nhẫn.
Nghĩa của anulare
Danh từ · giống đực
- Ngón áp út, ngón đeo nhẫn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ring; annular, ring-shaped
- Danh từ ring finger
Câu hỏi thường gặp
anulare nghĩa là gì?
anulare (danh từ) nghĩa là ngón áp út, ngón đeo nhẫn.
anulare là giống đực hay giống cái?
anulare là danh từ giống đực: l'anulare, số nhiều gli anulari.