imminente
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/im.miˈnɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
imminente nghĩa là sắp tới.
Nghĩa của imminente
Tính từ
- Sắp tới.
Dạng từ của imminente
| Số nhiều | imminenti |
| So sánh nhất | imminentissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imminente
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ imminent, forthcoming, impending, near
Câu hỏi thường gặp
imminente nghĩa là gì?
imminente (tính từ) nghĩa là sắp tới.