TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imminente

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/im.miˈnɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

imminente nghĩa là sắp tới.

Nghĩa của imminente

Tính từ

  1. Sắp tới.

Dạng từ của imminente

Số nhiềuimminenti
So sánh nhấtimminentissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imminente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ imminent, forthcoming, impending, near

Câu hỏi thường gặp

imminente nghĩa là gì?

imminente (tính từ) nghĩa là sắp tới.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.