TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

immigrazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/im.mi.ɡratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'immigrazione · số nhiều: le immigrazioni

immigrazione nghĩa là sự nhập cư.

Nghĩa của immigrazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự nhập cư.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immigrazione

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ immigration; immigrants

Câu hỏi thường gặp

immigrazione nghĩa là gì?

immigrazione (danh từ) nghĩa là sự nhập cư.

immigrazione là giống đực hay giống cái?

immigrazione là danh từ giống cái: l'immigrazione, số nhiều le immigrazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.