TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

immergere

/imˈmɛr.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

immergere nghĩa là nhúng, chấm.

Nghĩa của immergere

Động từ

  1. Nhúng.
  2. Chấm.

Chia động từ immergere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: immersoDanh động từ: immergendo

Hiện tại presente

  • io immergo
  • tu immergi
  • lui/lei immerge
  • noi immergiamo
  • voi immergete
  • loro immergono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho immerso
  • tu hai immerso
  • lui/lei ha immerso
  • noi abbiamo immerso
  • voi avete immerso
  • loro hanno immerso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io immergevo
  • tu immergevi
  • lui/lei immergeva
  • noi immergevamo
  • voi immergevate
  • loro immergevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io immersi
  • tu immergesti
  • lui/lei immerse
  • noi immergemmo
  • voi immergeste
  • loro immersero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io immergerò
  • tu immergerai
  • lui/lei immergerà
  • noi immergeremo
  • voi immergerete
  • loro immergeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io immergerei
  • tu immergeresti
  • lui/lei immergerebbe
  • noi immergeremmo
  • voi immergereste
  • loro immergerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io immerga
  • che tu immerga
  • che lui/lei immerga
  • che noi immergiamo
  • che voi immergiate
  • che loro immergano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io immergessi
  • che tu immergessi
  • che lui/lei immergesse
  • che noi immergessimo
  • che voi immergeste
  • che loro immergessero

Mệnh lệnh imperativo

  • immergi! (tu)
  • immerga! (lei)
  • immergiamo! (noi)
  • immergete! (voi)
  • immergano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với immergere

  • Si immerga! Con vịt kìa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5502522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to immerse, dip, plunge

Câu hỏi thường gặp

immergere nghĩa là gì?

immergere (động từ) nghĩa là nhúng, chấm.

Chia động từ immergere ở thì hiện tại thế nào?

io immergo, tu immergi, lui/lei immerge, noi immergiamo, voi immergete, loro immergono. Phân từ quá khứ: immerso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.