TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

immediato

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/im.meˈdja.to/ giọng máy của trình duyệt

immediato nghĩa là ngay lập tức.

Nghĩa của immediato

Tính từ

  1. Ngay lập tức.

Dạng từ của immediato

Giống cái số ítimmediata
Giống đực số nhiềuimmediati
Giống cái số nhiềuimmediate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immediato

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ immediate, prompt, direct
  • Danh từ the present or the immediate future

Câu hỏi thường gặp

immediato nghĩa là gì?

immediato (tính từ) nghĩa là ngay lập tức.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.