edificio
đi với mạo từ: l'edificio · số nhiều: gli edifici
edificio nghĩa là toà nhà.
Nghĩa của edificio
Danh từ · giống đực
- Toà nhà.
Họ từ của edificio
Câu ví dụ với edificio
- Questo edificio ha degli irrigatori. Tòa nhà này có lắp đặt thiết bị phun nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11216647
- La maggior parte degli inquilini di questo edificio sono artisti. Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7044645
- Questo edificio ha irrigatori. Tòa nhà này có lắp đặt thiết bị phun nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11216645
- Ci sono molti edifici alti a New York. Có rất nhiều nhà cao tầng ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #839298
- Ci sono numerosi edifici alti a New York. Có rất nhiều nhà cao tầng ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3980465
- I terremoti distruggono gli edifici. Động đất phá hủy nhà cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1645915
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ building; organisation
Câu hỏi thường gặp
edificio nghĩa là gì?
edificio (danh từ) nghĩa là toà nhà.
edificio là giống đực hay giống cái?
edificio là danh từ giống đực: l'edificio, số nhiều gli edifici.