TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

edificio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.diˈfi.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'edificio · số nhiều: gli edifici

edificio nghĩa là toà nhà.

Nghĩa của edificio

Danh từ · giống đực

  1. Toà nhà.

Họ từ của edificio

Câu ví dụ với edificio

  • Questo edificio ha degli irrigatori. Tòa nhà này có lắp đặt thiết bị phun nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11216647
  • La maggior parte degli inquilini di questo edificio sono artisti. Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7044645
  • Questo edificio ha irrigatori. Tòa nhà này có lắp đặt thiết bị phun nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11216645
  • Ci sono molti edifici alti a New York. Có rất nhiều nhà cao tầng ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #839298
  • Ci sono numerosi edifici alti a New York. Có rất nhiều nhà cao tầng ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3980465
  • I terremoti distruggono gli edifici. Động đất phá hủy nhà cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1645915

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ building; organisation

Câu hỏi thường gặp

edificio nghĩa là gì?

edificio (danh từ) nghĩa là toà nhà.

edificio là giống đực hay giống cái?

edificio là danh từ giống đực: l'edificio, số nhiều gli edifici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.