TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

edicola

danh từ giống cái
/eˈdi.ko.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'edicola · số nhiều: le edicole

edicola nghĩa là lăng, mộ, hốc.

Nghĩa của edicola

Danh từ · giống cái

  1. Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.
  2. Hốc.

Họ từ của edicola

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ newsstand, newsagent, news kiosk; aedicula; shrine; niche

Câu hỏi thường gặp

edicola nghĩa là gì?

edicola (danh từ) nghĩa là lăng, mộ, hốc.

edicola là giống đực hay giống cái?

edicola là danh từ giống cái: l'edicola, số nhiều le edicole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.