edicola
danh từ giống cái
/eˈdi.ko.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'edicola · số nhiều: le edicole
edicola nghĩa là lăng, mộ, hốc.
Nghĩa của edicola
Danh từ · giống cái
- Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.
- Hốc.
Họ từ của edicola
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ newsstand, newsagent, news kiosk; aedicula; shrine; niche
Câu hỏi thường gặp
edicola nghĩa là gì?
edicola (danh từ) nghĩa là lăng, mộ, hốc.
edicola là giống đực hay giống cái?
edicola là danh từ giống cái: l'edicola, số nhiều le edicole.