TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

edificare

/e.di.fiˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

edificare nghĩa là xây, xây dựng.

Nghĩa của edificare

Động từ

  1. Xây, xây dựng.

Chia động từ edificare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: edificatoDanh động từ: edificando

Hiện tại presente

  • io edifico
  • tu edifichi
  • lui/lei edifica
  • noi edifichiamo
  • voi edificate
  • loro edificano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho edificato
  • tu hai edificato
  • lui/lei ha edificato
  • noi abbiamo edificato
  • voi avete edificato
  • loro hanno edificato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io edificavo
  • tu edificavi
  • lui/lei edificava
  • noi edificavamo
  • voi edificavate
  • loro edificavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io edificai
  • tu edificasti
  • lui/lei edificò
  • noi edificammo
  • voi edificaste
  • loro edificarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io edificherò
  • tu edificherai
  • lui/lei edificherà
  • noi edificheremo
  • voi edificherete
  • loro edificheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io edificherei
  • tu edificheresti
  • lui/lei edificherebbe
  • noi edificheremmo
  • voi edifichereste
  • loro edificherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io edifichi
  • che tu edifichi
  • che lui/lei edifichi
  • che noi edifichiamo
  • che voi edifichiate
  • che loro edifichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io edificassi
  • che tu edificassi
  • che lui/lei edificasse
  • che noi edificassimo
  • che voi edificaste
  • che loro edificassero

Mệnh lệnh imperativo

  • edifica! (tu)
  • edifichi! (lei)
  • edifichiamo! (noi)
  • edificate! (voi)
  • edifichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của edificare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to build, erect; to edify

Câu hỏi thường gặp

edificare nghĩa là gì?

edificare (động từ) nghĩa là xây, xây dựng.

Chia động từ edificare ở thì hiện tại thế nào?

io edifico, tu edifichi, lui/lei edifica, noi edifichiamo, voi edificate, loro edificano. Phân từ quá khứ: edificato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.