TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calmare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kalˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

calmare nghĩa là làm dịu, xoa dịu, bình tĩnh lại.

Nghĩa của calmare

Động từ

  1. Làm dịu, xoa dịu. (biên soạn)
  2. (calmarsi) bình tĩnh lại. (biên soạn)

Chia động từ calmare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: calmatoDanh động từ: calmando

Hiện tại presente

  • io calmo
  • tu calmi
  • lui/lei calma
  • noi calmiamo
  • voi calmate
  • loro calmano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho calmato
  • tu hai calmato
  • lui/lei ha calmato
  • noi abbiamo calmato
  • voi avete calmato
  • loro hanno calmato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io calmavo
  • tu calmavi
  • lui/lei calmava
  • noi calmavamo
  • voi calmavate
  • loro calmavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io calmai
  • tu calmasti
  • lui/lei calmò
  • noi calmammo
  • voi calmaste
  • loro calmarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io calmerò
  • tu calmerai
  • lui/lei calmerà
  • noi calmeremo
  • voi calmerete
  • loro calmeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io calmerei
  • tu calmeresti
  • lui/lei calmerebbe
  • noi calmeremmo
  • voi calmereste
  • loro calmerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io calmi
  • che tu calmi
  • che lui/lei calmi
  • che noi calmiamo
  • che voi calmiate
  • che loro calmino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io calmassi
  • che tu calmassi
  • che lui/lei calmasse
  • che noi calmassimo
  • che voi calmaste
  • che loro calmassero

Mệnh lệnh imperativo

  • calma! (tu)
  • calmi! (lei)
  • calmiamo! (noi)
  • calmate! (voi)
  • calmino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calmare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của calmare

Câu ví dụ với calmare

  • Ti dovresti calmare un po'. Bình tĩnh một tí đi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5362841
  • Si dovrebbe calmare un po'. Bình tĩnh một tí đi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5362842
  • Vi dovreste calmare un po'. Bình tĩnh một tí đi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5362844
  • Il vento si è calmato. cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1239674
  • Il vento si calmò. cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1239675
  • Tutti sono rimasti calmi. Tất cả mọi người bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392010
  • Tutti sono restati calmi. Tất cả mọi người bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392013
  • Tutti rimasero calmi. Tất cả mọi người bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392011

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to calm, calm down; to relieve, lessen, ease, soothe

Câu hỏi thường gặp

calmare nghĩa là gì?

calmare (động từ) nghĩa là làm dịu, xoa dịu, bình tĩnh lại.

Chia động từ calmare ở thì hiện tại thế nào?

io calmo, tu calmi, lui/lei calma, noi calmiamo, voi calmate, loro calmano. Phân từ quá khứ: calmato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.