calmare
calmare nghĩa là làm dịu, xoa dịu, bình tĩnh lại.
Nghĩa của calmare
Động từ
- Làm dịu, xoa dịu. (biên soạn)
- (calmarsi) bình tĩnh lại. (biên soạn)
Chia động từ calmare
Hiện tại presente
- io calmo
- tu calmi
- lui/lei calma
- noi calmiamo
- voi calmate
- loro calmano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho calmato
- tu hai calmato
- lui/lei ha calmato
- noi abbiamo calmato
- voi avete calmato
- loro hanno calmato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io calmavo
- tu calmavi
- lui/lei calmava
- noi calmavamo
- voi calmavate
- loro calmavano
Quá khứ xa passato remoto
- io calmai
- tu calmasti
- lui/lei calmò
- noi calmammo
- voi calmaste
- loro calmarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io calmerò
- tu calmerai
- lui/lei calmerà
- noi calmeremo
- voi calmerete
- loro calmeranno
Điều kiện condizionale presente
- io calmerei
- tu calmeresti
- lui/lei calmerebbe
- noi calmeremmo
- voi calmereste
- loro calmerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io calmi
- che tu calmi
- che lui/lei calmi
- che noi calmiamo
- che voi calmiate
- che loro calmino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io calmassi
- che tu calmassi
- che lui/lei calmasse
- che noi calmassimo
- che voi calmaste
- che loro calmassero
Mệnh lệnh imperativo
- calma! (tu)
- calmi! (lei)
- calmiamo! (noi)
- calmate! (voi)
- calmino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calmare
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của calmare
Câu ví dụ với calmare
- Ti dovresti calmare un po'. Bình tĩnh một tí đi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5362841
- Si dovrebbe calmare un po'. Bình tĩnh một tí đi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5362842
- Vi dovreste calmare un po'. Bình tĩnh một tí đi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5362844
- Il vento si è calmato. cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1239674
- Il vento si calmò. cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1239675
- Tutti sono rimasti calmi. Tất cả mọi người bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392010
- Tutti sono restati calmi. Tất cả mọi người bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392013
- Tutti rimasero calmi. Tất cả mọi người bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392011
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to calm, calm down; to relieve, lessen, ease, soothe
Câu hỏi thường gặp
calmare nghĩa là gì?
calmare (động từ) nghĩa là làm dịu, xoa dịu, bình tĩnh lại.
Chia động từ calmare ở thì hiện tại thế nào?
io calmo, tu calmi, lui/lei calma, noi calmiamo, voi calmate, loro calmano. Phân từ quá khứ: calmato.