TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arrabbiarsi

/ar.rabˈbjar.si/ giọng máy của trình duyệt

arrabbiarsi nghĩa là phát cáu, nổi giận.

Nghĩa của arrabbiarsi

Động từ

  1. Phát cáu.
  2. Nổi giận.

Chia động từ arrabbiarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: arrabbiatosiDanh động từ: arrabbiandosi

Hiện tại presente

  • io mi arrabbio
  • tu ti arrabbi
  • lui/lei si arrabbia
  • noi ci arrabbiamo
  • voi vi arrabbiate
  • loro si arrabbiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono arrabbiatosi
  • tu sei arrabbiatosi
  • lui/lei è arrabbiatosi
  • noi siamo arrabbiatosi
  • voi siete arrabbiatosi
  • loro sono arrabbiatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi arrabbiavo
  • tu ti arrabbiavi
  • lui/lei si arrabbiava
  • noi ci arrabbiavamo
  • voi vi arrabbiavate
  • loro si arrabbiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi arrabbiai
  • tu ti arrabbiasti
  • lui/lei si arrabbiò
  • noi ci arrabbiammo
  • voi vi arrabbiaste
  • loro si arrabbiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi arrabbierò
  • tu ti arrabbierai
  • lui/lei si arrabbierà
  • noi ci arrabbieremo
  • voi vi arrabbierete
  • loro si arrabbieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi arrabbierei
  • tu ti arrabbieresti
  • lui/lei si arrabbierebbe
  • noi ci arrabbieremmo
  • voi vi arrabbiereste
  • loro si arrabbierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi arrabbi
  • che tu ti arrabbi
  • che lui/lei si arrabbi
  • che noi ci arrabbiamo
  • che voi vi arrabbiate
  • che loro si arrabbino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi arrabbiassi
  • che tu ti arrabbiassi
  • che lui/lei si arrabbiasse
  • che noi ci arrabbiassimo
  • che voi vi arrabbiaste
  • che loro si arrabbiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • arrabbiati! (tu)
  • si arrabbi! (lei)
  • arrabbiamoci! (noi)
  • arrabbiatevi! (voi)
  • si arrabbino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrabbiarsi

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của arrabbiarsi

Câu ví dụ với arrabbiarsi

  • Sia Tom che Mary sembravano arrabbiati e delusi. Cả Tom lẫn Mary đều trông có vẻ thất vọng và không vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4889399
  • Perché siete arrabbiati con loro? Tại sao cậu tức giận với họ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6141657
  • Perché loro sono arrabbiati? Sao họ lại tức giận? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562077
  • Perché sono arrabbiati? Sao họ lại tức giận? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562075

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get angry, get cross, get mad, lose one's temper, see red; Used other than figuratively or idiomatically: compound of the infinitive arrabbiare with si.

Câu hỏi thường gặp

arrabbiarsi nghĩa là gì?

arrabbiarsi (động từ) nghĩa là phát cáu, nổi giận.

Chia động từ arrabbiarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi arrabbio, tu ti arrabbi, lui/lei si arrabbia, noi ci arrabbiamo, voi vi arrabbiate, loro si arrabbiano. Phân từ quá khứ: arrabbiatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.