TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arrabbiato

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ar.rabˈbja.to/ giọng máy của trình duyệt

arrabbiato nghĩa là dại, giận, tức.

Nghĩa của arrabbiato

Tính từ

  1. Dại.
  2. Giận, tức.

Dạng từ của arrabbiato

Giống cái số ítarrabbiata
Giống đực số nhiềuarrabbiati
Giống cái số nhiềuarrabbiate
So sánh nhấtarrabbiatissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrabbiato

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với arrabbiato

  • Credo che lui fosse arrabbiato. Tôi nghĩ là anh ấy đã giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4277852
  • Tom si è davvero arrabbiato. Tom đã rất giận dữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4486126
  • Tom si è veramente arrabbiato. Tom đã rất giận dữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4486127
  • Perché sei arrabbiato con loro? Tại sao cậu tức giận với họ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6141650
  • Perché è arrabbiato con loro? Tại sao cậu tức giận với họ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6141653
  • Tom si è arrabbiato. Tom trở nên tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704850
  • Credo che fosse arrabbiato. Tôi nghĩ là anh ấy đã giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838646
  • Tom è ancora arrabbiato? Tom vẫn còn cáu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6792447

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mad, rabid (of an animal); mad, angry (of a person)

Câu hỏi thường gặp

arrabbiato nghĩa là gì?

arrabbiato (tính từ) nghĩa là dại, giận, tức.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.