TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arrapato

/ar.raˈpa.to/ giọng máy của trình duyệt

arrapato nghĩa là nứng, cương.

Nghĩa của arrapato

Tính từ

  1. Thô tục Nứng, cương.

Dạng từ của arrapato

Giống cái số ítarrapata
Giống đực số nhiềuarrapati
Giống cái số nhiềuarrapate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrapato

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với arrapato

  • Se sei arrapato, fatti una doccia fredda. Nếu bạn nứng thì hãy tắm nước lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868864

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ aroused (sexually)

Câu hỏi thường gặp

arrapato nghĩa là gì?

arrapato (tính từ) nghĩa là nứng, cương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.