arrapato
/ar.raˈpa.to/ giọng máy của trình duyệt
arrapato nghĩa là nứng, cương.
Nghĩa của arrapato
Tính từ
- Thô tục Nứng, cương.
Dạng từ của arrapato
| Giống cái số ít | arrapata |
| Giống đực số nhiều | arrapati |
| Giống cái số nhiều | arrapate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrapato
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với arrapato
- Se sei arrapato, fatti una doccia fredda. Nếu bạn nứng thì hãy tắm nước lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868864
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aroused (sexually)
Câu hỏi thường gặp
arrapato nghĩa là gì?
arrapato (tính từ) nghĩa là nứng, cương.