TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

infoiato

giọng máy của trình duyệt

infoiato nghĩa là nứng, cương.

Nghĩa của infoiato

Tính từ

  1. Thân mật, Thô tục Nứng, cương.

Dạng từ của infoiato

Giống cái số ítinfoiata
Giống đực số nhiềuinfoiati
Giống cái số nhiềuinfoiate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infoiato

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ horny (sexually aroused)

Câu hỏi thường gặp

infoiato nghĩa là gì?

infoiato (tính từ) nghĩa là nứng, cương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.