TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

influenzare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.flu.enˈt͡sa.re/ giọng máy của trình duyệt

influenzare nghĩa là ảnh hưởng, điều khiển.

Nghĩa của influenzare

Động từ

  1. Ảnh hưởng.
  2. Điều khiển.

Chia động từ influenzare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: influenzatoDanh động từ: influenzando

Hiện tại presente

  • io influenzo
  • tu influenzi
  • lui/lei influenza
  • noi influenziamo
  • voi influenzate
  • loro influenzano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho influenzato
  • tu hai influenzato
  • lui/lei ha influenzato
  • noi abbiamo influenzato
  • voi avete influenzato
  • loro hanno influenzato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io influenzavo
  • tu influenzavi
  • lui/lei influenzava
  • noi influenzavamo
  • voi influenzavate
  • loro influenzavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io influenzai
  • tu influenzasti
  • lui/lei influenzò
  • noi influenzammo
  • voi influenzaste
  • loro influenzarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io influenzerò
  • tu influenzerai
  • lui/lei influenzerà
  • noi influenzeremo
  • voi influenzerete
  • loro influenzeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io influenzerei
  • tu influenzeresti
  • lui/lei influenzerebbe
  • noi influenzeremmo
  • voi influenzereste
  • loro influenzerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io influenzi
  • che tu influenzi
  • che lui/lei influenzi
  • che noi influenziamo
  • che voi influenziate
  • che loro influenzino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io influenzassi
  • che tu influenzassi
  • che lui/lei influenzasse
  • che noi influenzassimo
  • che voi influenzaste
  • che loro influenzassero

Mệnh lệnh imperativo

  • influenza! (tu)
  • influenzi! (lei)
  • influenziamo! (noi)
  • influenzate! (voi)
  • influenzino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với influenzare

  • Questo influenza ogni ambito della vita quotidiana. Điều này ảnh hưởng đến mọi lĩnh vực trong đời sống hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896097
  • Probabilmente era quello che influenzò la loro decisione. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585018
  • Probabilmente era ciò che influenzò la loro decisione. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585019
  • Probabilmente era quello che ha influenzato la loro decisione. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585016
  • Probabilmente era ciò che ha influenzato la loro decisione. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585017
  • I soldi influenzano tutto. Tiền bạc ảnh hưởng đến mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4243200
  • Il denaro influenza tutto. Tiền bạc ảnh hưởng đến mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4243201

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to influence, have an influence on; to cause influenza in

Câu hỏi thường gặp

influenzare nghĩa là gì?

influenzare (động từ) nghĩa là ảnh hưởng, điều khiển.

Chia động từ influenzare ở thì hiện tại thế nào?

io influenzo, tu influenzi, lui/lei influenza, noi influenziamo, voi influenzate, loro influenzano. Phân từ quá khứ: influenzato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.