TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eccitato

/et.t͡ʃiˈta.to/ giọng máy của trình duyệt

eccitato nghĩa là bị kích thích, nứng, cương.

Nghĩa của eccitato

Tính từ

  1. Bị kích thích.
  2. Nứng, cương.
  3. Phê.

Dạng từ của eccitato

Giống cái số íteccitata
Giống đực số nhiềueccitati
Giống cái số nhiềueccitate
So sánh nhấteccitatissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ excited, aroused, horny, agog; thrilled, excited, nervous, high-strung; wrought-up

Câu hỏi thường gặp

eccitato nghĩa là gì?

eccitato (tính từ) nghĩa là bị kích thích, nứng, cương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.