TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

placare

/plaˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

placare nghĩa là xoa dịu.

Nghĩa của placare

Động từ

  1. Xoa dịu.

Chia động từ placare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: placatoDanh động từ: placando

Hiện tại presente

  • io placo
  • tu plachi
  • lui/lei placa
  • noi plachiamo
  • voi placate
  • loro placano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho placato
  • tu hai placato
  • lui/lei ha placato
  • noi abbiamo placato
  • voi avete placato
  • loro hanno placato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io placavo
  • tu placavi
  • lui/lei placava
  • noi placavamo
  • voi placavate
  • loro placavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io placai
  • tu placasti
  • lui/lei placò
  • noi placammo
  • voi placaste
  • loro placarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io placherò
  • tu placherai
  • lui/lei placherà
  • noi placheremo
  • voi placherete
  • loro placheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io placherei
  • tu placheresti
  • lui/lei placherebbe
  • noi placheremmo
  • voi plachereste
  • loro placherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io plachi
  • che tu plachi
  • che lui/lei plachi
  • che noi plachiamo
  • che voi plachiate
  • che loro plachino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io placassi
  • che tu placassi
  • che lui/lei placasse
  • che noi placassimo
  • che voi placaste
  • che loro placassero

Mệnh lệnh imperativo

  • placa! (tu)
  • plachi! (lei)
  • plachiamo! (noi)
  • placate! (voi)
  • plachino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với placare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to appease, calm, calm down, pacify, placate

Câu hỏi thường gặp

placare nghĩa là gì?

placare (động từ) nghĩa là xoa dịu.

Chia động từ placare ở thì hiện tại thế nào?

io placo, tu plachi, lui/lei placa, noi plachiamo, voi placate, loro placano. Phân từ quá khứ: placato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.