TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mitigare

/mi.tiˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

mitigare nghĩa là giảm nhẹ, giảm thiểu.

Nghĩa của mitigare

Động từ

  1. Giảm nhẹ, giảm thiểu.

Chia động từ mitigare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: mitigatoDanh động từ: mitigando

Hiện tại presente

  • io mitigo
  • tu mitighi
  • lui/lei mitiga
  • noi mitighiamo
  • voi mitigate
  • loro mitigano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho mitigato
  • tu hai mitigato
  • lui/lei ha mitigato
  • noi abbiamo mitigato
  • voi avete mitigato
  • loro hanno mitigato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mitigavo
  • tu mitigavi
  • lui/lei mitigava
  • noi mitigavamo
  • voi mitigavate
  • loro mitigavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mitigai
  • tu mitigasti
  • lui/lei mitigò
  • noi mitigammo
  • voi mitigaste
  • loro mitigarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mitigherò
  • tu mitigherai
  • lui/lei mitigherà
  • noi mitigheremo
  • voi mitigherete
  • loro mitigheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mitigherei
  • tu mitigheresti
  • lui/lei mitigherebbe
  • noi mitigheremmo
  • voi mitighereste
  • loro mitigherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mitighi
  • che tu mitighi
  • che lui/lei mitighi
  • che noi mitighiamo
  • che voi mitighiate
  • che loro mitighino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mitigassi
  • che tu mitigassi
  • che lui/lei mitigasse
  • che noi mitigassimo
  • che voi mitigaste
  • che loro mitigassero

Mệnh lệnh imperativo

  • mitiga! (tu)
  • mitighi! (lei)
  • mitighiamo! (noi)
  • mitigate! (voi)
  • mitighino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mitigate; to soothe, relieve

Câu hỏi thường gặp

mitigare nghĩa là gì?

mitigare (động từ) nghĩa là giảm nhẹ, giảm thiểu.

Chia động từ mitigare ở thì hiện tại thế nào?

io mitigo, tu mitighi, lui/lei mitiga, noi mitighiamo, voi mitigate, loro mitigano. Phân từ quá khứ: mitigato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.