TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lista

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lista · số nhiều: le liste

lista nghĩa là danh sách, dải.

Cũng là một dạng biến đổi của listare — Liệt kê.

Nghĩa của lista

Danh từ · giống cái

  1. Danh sách.
  2. Dải.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lista

Đồng nghĩa

Họ từ của lista

Cụm từ, thành ngữ với lista

Câu ví dụ với lista

  • Questa lista include i membri passati del gruppo. Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12765976
  • Tom ha controllato la lista. Tom kiểm tra danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13046672
  • Tom era nella lista. Tom đã có tên trên danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5330911
  • Tom controllò la lista. Tom kiểm tra danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13046673
  • La lista è corta. Danh sách này ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035951
  • Ho la lista. Tôi có danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948196

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ list, pile; strip, stripe

Câu hỏi thường gặp

lista nghĩa là gì?

lista (danh từ) nghĩa là danh sách, dải.

lista là giống đực hay giống cái?

lista là danh từ giống cái: la lista, số nhiều le liste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.