TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

striscia

danh từ giống cái
/ˈstriʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la striscia · số nhiều: le strisce

striscia nghĩa là dải, vệt.

Cũng là một dạng biến đổi của strisciare — Bò, trườn.

Nghĩa của striscia

Danh từ · giống cái

  1. Dải.
  2. Vệt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với striscia

Đồng nghĩa

Họ từ của striscia

Cụm từ, thành ngữ với striscia

Câu ví dụ với striscia

  • Le zebre hanno le strisce. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709105

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strip, band, stripe, trail, line, streak; zebra crossing, pedestrian crossing, crosswalk; the markings of a parking spot and, by metonymy, the parking spot itself. If blu (“blue”), it means paid parking; if bianche (“white”), it means free parking; if gialle (“yellow”), it means disabled or otherwise restrict

Câu hỏi thường gặp

striscia nghĩa là gì?

striscia (danh từ) nghĩa là dải, vệt.

striscia là giống đực hay giống cái?

striscia là danh từ giống cái: la striscia, số nhiều le strisce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.