striscia
đi với mạo từ: la striscia · số nhiều: le strisce
striscia nghĩa là dải, vệt.
Cũng là một dạng biến đổi của strisciare — Bò, trườn.
Nghĩa của striscia
Danh từ · giống cái
- Dải.
- Vệt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với striscia
Đồng nghĩa
Họ từ của striscia
Cụm từ, thành ngữ với striscia
- Striscia di Gaza — Dải gaza.
Câu ví dụ với striscia
- Le zebre hanno le strisce. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709105
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strip, band, stripe, trail, line, streak; zebra crossing, pedestrian crossing, crosswalk; the markings of a parking spot and, by metonymy, the parking spot itself. If blu (“blue”), it means paid parking; if bianche (“white”), it means free parking; if gialle (“yellow”), it means disabled or otherwise restrict
Câu hỏi thường gặp
striscia nghĩa là gì?
striscia (danh từ) nghĩa là dải, vệt.
striscia là giống đực hay giống cái?
striscia là danh từ giống cái: la striscia, số nhiều le strisce.