TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stringa

danh từ giống cái
/ˈstrin.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la stringa · số nhiều: le stringhe

stringa nghĩa là chuỗi, xâu.

Cũng là một dạng biến đổi của stringere — Đè, bóp, ép.

Nghĩa của stringa

Danh từ · giống cái

  1. Chuỗi.
  2. Xâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rope, bond; streak; string (sequence of things of the same type)

Câu hỏi thường gặp

stringa nghĩa là gì?

stringa (danh từ) nghĩa là chuỗi, xâu.

stringa là giống đực hay giống cái?

stringa là danh từ giống cái: la stringa, số nhiều le stringhe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.