TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pialla

danh từ giống cái
/ˈpjal.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pialla · số nhiều: le pialle

pialla nghĩa là bào.

Nghĩa của pialla

Danh từ · giống cái

  1. Bào.

Họ từ của pialla

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plane (tool); spokeshave

Câu hỏi thường gặp

pialla nghĩa là gì?

pialla (danh từ) nghĩa là bào.

pialla là giống đực hay giống cái?

pialla là danh từ giống cái: la pialla, số nhiều le pialle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.