TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amicizia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.miˈt͡ʃit.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'amicizia · số nhiều: le amicizie

amicizia nghĩa là tình bạn.

Nghĩa của amicizia

Danh từ · giống cái

  1. Tình bạn.

Họ từ của amicizia

Cụm từ, thành ngữ với amicizia

Câu ví dụ với amicizia

  • Ci tengo molto alla nostra amicizia. Tôi thực sự quan tâm đến tình bạn của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13893196

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ friendship; friends

Câu hỏi thường gặp

amicizia nghĩa là gì?

amicizia (danh từ) nghĩa là tình bạn.

amicizia là giống đực hay giống cái?

amicizia là danh từ giống cái: l'amicizia, số nhiều le amicizie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.