TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

correo

danh từ giống đực
/korˈrɛ.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il correo · số nhiều: i correi

correo nghĩa là đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.

Nghĩa của correo

Danh từ · giống đực

  1. Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.

Dạng từ của correo

Giống cáicorrea

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với correo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ accomplice

Câu hỏi thường gặp

correo nghĩa là gì?

correo (danh từ) nghĩa là đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.

correo là giống đực hay giống cái?

correo là danh từ giống đực: il correo, số nhiều i correi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.