correo
danh từ giống đực
/korˈrɛ.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il correo · số nhiều: i correi
correo nghĩa là đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.
Nghĩa của correo
Danh từ · giống đực
- Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.
Dạng từ của correo
| Giống cái | correa |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với correo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accomplice
Câu hỏi thường gặp
correo nghĩa là gì?
correo (danh từ) nghĩa là đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.
correo là giống đực hay giống cái?
correo là danh từ giống đực: il correo, số nhiều i correi.